blister gas

/'blistəgæs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hơi độc, chất khí độc gây phồng rộp da: "blister gas" một loại chất hóa học độc hạidạng khí hoặc hơi, khi tiếp xúc với da sẽ gây ra các vết phồng rộp, bỏng hóa học nghiêm trọng. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự hoặc hóa học để chỉ khí hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Soldiers must wear protective suits to guard against blister gas. (Binh lính phải mặc đồ bảo hộ để phòng tránh hơi độc gây phồng rộp.)
    • The use of blister gas in warfare is prohibited by international law. (Việc sử dụng chất khí độc gây phồng rộp trong chiến tranh bị luật pháp quốc tế cấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "exposed to blister gas": tiếp xúc với hơi độc gây phồng rộp.
    • Civilians in the area were exposed to blister gas. (Thường dân trong khu vực đã bị tiếp xúc với hơi độc gây phồng rộp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vesicant (n): chất gây phồng rộp (từ chuyên môn đồng nghĩa với "blister gas").

    • Mustard gas is a well-known vesicant. (Khí tạt một chất gây phồng rộp nổi tiếng.)
  • Blister agent (n): tác nhân gây phồng rộp (cách gọi khác của "blister gas").

    • The laboratory was studying the effects of a new blister agent. (Phòng thí nghiệm đang nghiên cứu tác động của một tác nhân gây phồng rộp mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Vesicant gas: khí gây phồng rộp.
  • Blistering agent: tác nhân gây phồng rộp.
danh từ
  1. hơi độc, làm giộp da